Hình nền cho cry out for
BeDict Logo

cry out for

/ˈkraɪ ˈaʊt ˈfɔːr/ /ˈkraɪ ˈaʊt fər/

Định nghĩa

verb

Kêu gọi, cần thiết, cấp thiết.

Ví dụ :

Tình hình này đang rất cần một cuộc điều tra độc lập.